Màng HDPE GSE HD 0.75

Ngày đăng: 4 Tháng 3, 2022

MÀNG CHỐNG THẤM HDPE GSE HD0.75
MÀNG CHỐNG THẤM HDPE GSE HD0.75
– Màng chống thấm HDPE GSE HD0.75 do Phú An Nam cung cấp được nhập khẩu 100% từ Thái Lan.
– Nguyên liệu sản xuất màng chống thấm HDPE GSE HDS 075 là từ nhựa PE nguyên sinh, phụ gia: chất chống oxi hóa, kháng tia UV, kháng hóa chất và kháng vi sinh để kéo dài tuổi thọ ngay cả khi trong điều kiện môi trường tự nhiên trong thời gian dài.

Màng chống thấm HDPE GSE HD 0.75 có những đặc điểm sau:

– Chống thấm nước.
– Có khả năng chịu kéo và sức kháng đâm thủng cao.
– Hệ số giãn dài khi kéo đứt cao, mềm dẻo nên rất dễ thi công, đặc biệt ở những địa hình phức tạp.
– Có khả năng kháng xâm thực bởi hóa chất, vi sinh vật và có tính trơ với một số loại axit, kiềm và các chất thải sinh hoạt, công nhiệp.
– Không ảnh hưởng đến chất lượng nước nên được sử dụng nhiều trong hồ chứa nước, hồ nuôi tôm.

Ứng dụng của màng chống thấm HDPE GSE HD 0.75

– Màng chống thấm HDPE được dùng phổ biến nhất là lót đáy các bãi rác sinh hoạt, công nghiệp.
– Được dùng phủ bãi rác để ngăn nước mưa, vi khuẩn và mùi hôi thối ra môi trường xung quanh.
– Chống thấm các công trình cảnh quan: sân golf, hồ cảnh quan trong các công viên.
– Lót đáy và mái hồ nuôi tôm, cá.
– Lót đáy và phủ nổi hầm Biogas trong các trang trại chăn nuôi.
– Lót đáy hồ chứa nước thải công nghiệp như nhà máy thải xỉ, nhà máy hóa chất, nhà máy phân bón.
– Một ứng dụng nữa của màng chống thấm HDPE là sử dụng chống thấm các công trình thủy lợi.

Màng chống thấm HDPE ứng dụng trong làm hồ chứa nước

Thông số kỹ thuật màng chống thấm HDPE GSE HD0.75

Giá Trị Tối Thiểu

Tính chất cơ lýTiêu chuẩnĐơn vịHDS 075 A00T
Độ dàyASTM D 5199mm0.68
Mật độASTM D 5199g/cm0.94

Cường Độ Chịu Kéo (Mỗi Chiều)

Cường độ kháng kéo khi đứtASTM D 6693N/mm21
Cường độ kháng kéo khi uốnASTM D 6693N/mm11
Độ dãn dài khi đứtASTM D 6693%700
Độ dãn dài khi uốnASTM D 6693%13
Cường độ đâm thủngASTM D 4833N263
Cường độ kháng xéASTM D 1004N93
Hàm lượng cacbon đenASMT D 1603%2.0
Thời gian gia tải liên tụcASTM D 5397hrs400
Giá Trị Mặc Định
Độ dàyASTM D 5199mm0.75
Thời gian bị oxy hóaASTM D 3895min> 100
Chiều dài cuộnm280
Chiều rộng cuộnm7.0
Diện tíchm21,960
Số cuộn trong container 40’roll16

Sản phẩm liên quan:

Các sản phẩm vừa xem
top button